✎ ๖ۣۜBảng ๖ۣۜGiá  ‿✿

KỈ NIỆM 1 NĂM THÀNH LẬP

( Giảm từ ngày 9/06/2019 – 9/07/2019 )

   ********************************

– Cạo vôi răng:100.000 vnđ/2 hàm | 70.000 vnđ/2 Hàm

– Trám răng: 100.000 vnđ/1 Răng | 60.000 vnđ/1 Răng

– Trám thẩm mỹ: 150.000 vnđ/1 Răng | 90.000 vnđ/1 Răng

– Điều trị tủy hết nhức:

+ Từ 1 – 2 chân: 250.000 vnđ/1 Răng | 150.000 vnđ/1 Răng

+ Từ 3 – 4 chân: 350.000 vnđ/1 Răng | 250.000 vnđ/1 Răng

– Điều trị viêm nướu: 300.000 vnđ/2 hàm | 200.000 vnđ/2 Hàm

– Nhổ răng người lớn: 100.000 vnđ – 300.000 vnđ/1 Răng | 80.000 vnđ – 200.000 vnđ/1 Răng

– Tiểu phẩu răng khôn: 500.000 vnđ – 1.000.000 vnđ/1 Răng | 200.000 vnđ – 700.000 vnđ/1 Răng

  • Tẩy trắng tại nhà (5-7 ngày):                   700.000 vnd   | 500.000 vnd

  • Tẩy trắng tại phòng khám ( 20-40 phút):1.000.000 vnd | 800.000 vnd


* Phục Hình Cố Định

– Sứ thông thường ( sườn đen ):

+ Kim loại: 700.000 vnđ/1 Răng | 600.000 vnđ/1 Răng

+VITA:  900.000 vnđ/1 Răng | 800.000 vnđ/1 Răng

+ Titan: 1.200.000 vnđ/1 Răng | 1.000.000 vnđ/1 Răng

– Sứ cao cấp ( sườn trắng ):

+ Ziconia:  2.300.000 vnđ/1 Răng  | 2.000.000 vnđ/1 Răng

+ Cercon:  3.500.000 vnđ/1 Răng  | 3.000.000 vnđ/1 Răng

– Đặc biệt – Sứ veneer4.000.000 vnđ/1 Răng | 3.000.000 vnđ/1 Răng ( Hạn chế xâm lấn cấu trúc răng )


* Phục Hình Tháo Lắp

Tháo lắp Việt Nam: 80.000 vnđ/1 Răng | 70.000 vnđ/1 Răng

Tháo lắp Mỹ: 150.000 vnđ/1 Răng | 140.000 vnđ/1 Răng

Tháo lắp Composite: 300.000 vnđ/1 Răng | 290.000 vnđ/1 Răng

Tháo lắp Sứ: 500.000 vnđ/1 Răng | 490.000 vnđ/1 Răng

– Hàm khung – Nâng cao độ cứng cho hàm tháo lắp:

+ Hàm khung Kim Loại: 1.100.000 vnđ/1 Răng | 600.000 vnđ

+ Hàm khung Titan: 2.000.000 vnđ/1 Răng | 900.000 vnđ


* Trẻ Em

– Thoa Vanish Flouride phòng ngừa sâu răng, ê buốt cho trẻ: 250.000 vnđ/1 Hàm | 100.000 vnđ/1 Hàm

– Điều trị tủy răng sữa:

+ Từ 1 – 2 chân: 120.000 vnđ/1 Răng | 100.000 vnđ/1 Răng

+ Từ 3 – 4 chân: 250.000 vnđ/1 Răng | 200.000 vnđ/1 Răng


* Dịch Vụ Kỹ Thuật Cao

– Cắm Implan: 1.000 USD/1 Trụ

– Niềng răng: 15.000.000 vnđ – 30.000.000 vnđ

– Hàm Trainer ( nắn chỉnh răng thẳng hàng cho trẻ từ 5-10 tuổi ):

3.000.000 vnđ | 2.000.000 vnđ

– Gắn hạt Kim Cương:  200.000 vnđ – 500.000 vnđ/1 Hạt | 200.000 – 400.000 vnđ/1 Hạt

– Máng chống nghiến răng:  1.500.000 vnđ | 1.000.000 vnđ

-Chỉnh răng bị móm (răng hàm trên nằm trong răng hàm dưới):

( 6-14 tuổi )

1.500.000 vnđ